thi trắc nghiệm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thi trắc nghiệm (Danh từ)

Hình thức thi sử dụng phương pháp trắc nghiệm, trong đó người dự thi chọn một đáp án đúng từ các đáp án đã được cung cấp cho mỗi câu hỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Áp dụng hình thức thi trắc nghiệm cho môn ngoại ngữ."
  • 2."Bài thi trắc nghiệm giúp kiểm tra kiến thức một cách nhanh chóng và hiệu quả."
  • 3."Nhiều trường học hiện nay sử dụng thi trắc nghiệm để đánh giá năng lực học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "thi trắc nghiệm"

Lưu ý về danh từ

"thi trắc nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thi trắc nghiệm"

thi trắc nghiệm là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức thi sử dụng phương pháp trắc nghiệm, trong đó người dự thi chọn một đáp án đúng từ các đáp án đã được cung cấp cho mỗi câu hỏi. Ví dụ: "Áp dụng hình thức thi trắc nghiệm cho môn ngoại ngữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này