thi thố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thi thố (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc dốc sức thực hiện một công việc nào đó nhằm chứng minh hoặc khẳng định bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Thi thố tài năng."
  • 2."Cô ấy đã thi thố hết mình trong cuộc thi hát."
  • 3."Chúng ta cần thi thố khả năng để vượt qua thử thách này."

Lưu ý khi sử dụng "thi thố"

Lưu ý về động từ

"thi thố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thi thố"

thi thố là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc dốc sức thực hiện một công việc nào đó nhằm chứng minh hoặc khẳng định bản thân. Ví dụ: "Thi thố tài năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này