thi thoảng

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: thi thoảng (Phó từ)

Diễn tả sự xuất hiện không thường xuyên, có tính chất không liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thi thoảng đi xem phim với bạn bè."
  • 2."Cô ấy thi thoảng nấu ăn ngon lắm."
  • 3."Chúng ta thi thoảng mới có dịp gặp nhau."

Câu hỏi thường gặp về "thi thoảng"

thi thoảng là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự xuất hiện không thường xuyên, có tính chất không liên tục. Ví dụ: "Tôi thi thoảng đi xem phim với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này