thi hứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thi hứng (Danh từ)

Cảm xúc mãnh liệt thúc đẩy sự hứng thú trong việc sáng tác thơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thi hứng dào dạt."
  • 2."Mỗi khi nhìn cảnh sắc thiên nhiên, thi hứng lại trỗi dậy trong lòng anh."
  • 3."Cảm xúc yêu thương đã mang đến cho cô thi hứng tuyệt vời để viết nên những bài thơ lãng mạn."

Lưu ý khi sử dụng "thi hứng"

Lưu ý về danh từ

"thi hứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thi hứng"

thi hứng là danh từ trong tiếng Việt. Cảm xúc mãnh liệt thúc đẩy sự hứng thú trong việc sáng tác thơ. Ví dụ: "Thi hứng dào dạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này