thi hào
Định nghĩa
Nghĩa 1: thi hào (Danh từ)
Thuật ngữ trang trọng chỉ một nhà thơ vĩ đại.
- 1."Thi hào Nguyễn Du"
- 2."Thi hào Xuân Diệu đã để lại nhiều tác phẩm quý giá."
Lưu ý khi sử dụng "thi hào"
Lưu ý về danh từ
"thi hào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thi hào"
thi hào là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ trang trọng chỉ một nhà thơ vĩ đại. Ví dụ: "Thi hào Nguyễn Du"
Từ liên quan
thi gan đọ sức
Tham gia vào một cuộc thi để kiểm tra sức mạnh hay khả năng của bản thân hoặc người khác.
thi hài
Thi hài là cơ thể của một người đã chết, thường được dùng để chỉ những người đã qua đời trong các tình huống trang trọng.
thi hành
Thực hiện hoặc áp dụng một quyết định, luật lệ, hoặc quy định nào đó.
thi hương
Kỳ thi để xét tuyển vào trường đại học hoặc cao đẳng, thường diễn ra hằng năm.
thi hội
Cuộc thi để đánh giá trình độ học vấn hoặc năng lực của học sinh, sinh viên.
thi hứng
Cảm xúc mãnh liệt thúc đẩy sự hứng thú trong việc sáng tác thơ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.