thi đình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thi đình (Danh từ)

Kỳ thi cao nhất trong thời phong kiến, tổ chức ở sân điện nhà vua, dành cho những người đã đỗ khoa thi hội. Tùy theo từng thời kỳ, người đứng đầu sẽ được phong là trạng nguyên hoặc tiến sĩ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lịch sử Việt Nam, thi đình là một trong những kỳ thi được đánh giá cao nhất."
  • 2."Nhiều người học hành chăm chỉ để mong được tham gia thi đình."

Lưu ý khi sử dụng "thi đình"

Lưu ý về danh từ

"thi đình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thi đình"

thi đình là danh từ trong tiếng Việt. Kỳ thi cao nhất trong thời phong kiến, tổ chức ở sân điện nhà vua, dành cho những người đã đỗ khoa thi hội. Tùy theo từng thời kỳ, người đứng đầu sẽ được phong là trạng nguyên hoặc tiến sĩ. Ví dụ: "Trong lịch sử Việt Nam, thi đình là một trong những kỳ thi được đánh giá cao nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này