thi công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thi công (Động từ)

Tiến hành xây dựng một công trình theo đúng thiết kế.

Ví dụ (4)
  • 1."Đảm bảo tiến độ thi công."
  • 2."Công trường đang thi công."
  • 3."Chúng tôi sẽ thi công dự án này trong ba tháng tới."
  • 4."Nhà thầu đang thi công phần móng của tòa nhà."

Lưu ý khi sử dụng "thi công"

Lưu ý về động từ

"thi công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thi công"

thi công là động từ trong tiếng Việt. Tiến hành xây dựng một công trình theo đúng thiết kế. Ví dụ: "Đảm bảo tiến độ thi công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này