thi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thi (Động từ)

Động từ chỉ hành động cùng nhau làm một việc với sự cạnh tranh, không ai chịu thua kém ai.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy con gà thi nhau gáy."
  • 2.""Vợ chồng anh thi nhau kể tội người nhà quê đủ thứ.""
  • 3."Các cầu thủ thi nhau chạy nước rút về đích."

Lưu ý khi sử dụng "thi"

Lưu ý về động từ

"thi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thi"

thi là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động cùng nhau làm một việc với sự cạnh tranh, không ai chịu thua kém ai. Ví dụ: "Mấy con gà thi nhau gáy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này