thẻo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thẻo (Động từ)

(Phương ngữ, Ít dùng)

2
Danh từ

Nghĩa 2: thẻo (Danh từ)

Miếng vật thể nhỏ và dài, như được xẻo ra từ một phần bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Thẻo vải dùng để may đồ."
  • 2."Có một thẻo đất nhỏ bên cạnh cột nhà."
  • 3."Cô ấy xẻo một thẻo bánh để cho trẻ nhỏ."

Lưu ý khi sử dụng "thẻo"

Lưu ý về động từ

"thẻo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thẻo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thẻo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thẻo"

thẻo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Ít dùng)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này