thẻ vàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thẻ vàng (Danh từ)

Thẻ màu vàng mà trọng tài sử dụng để phạt và cảnh cáo cầu thủ bóng đá khi họ phạm lỗi ở mức độ nhất định trên sân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trọng tài đã rút thẻ vàng để cảnh cáo cầu thủ của đội khách."
  • 2."Nếu cầu thủ nhận hai thẻ vàng trong một trận đấu, anh ta sẽ bị đuổi ra khỏi sân."

Lưu ý khi sử dụng "thẻ vàng"

Lưu ý về danh từ

"thẻ vàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thẻ vàng"

thẻ vàng là danh từ trong tiếng Việt. Thẻ màu vàng mà trọng tài sử dụng để phạt và cảnh cáo cầu thủ bóng đá khi họ phạm lỗi ở mức độ nhất định trên sân. Ví dụ: "Trọng tài đã rút thẻ vàng để cảnh cáo cầu thủ của đội khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này