thẽ thọt
Định nghĩa
Nghĩa 1: thẽ thọt (Tính từ)
Từ dùng để gợi tả cách nói nhỏ nhẹ, thong thả, như cố gắng làm cho người nghe cảm thấy dễ chịu.
- 1."Nói bằng giọng thẽ thọt."
- 2."Cô ấy luôn thẽ thọt khi xin lỗi."
- 3."Anh ấy thẽ thọt khi nhắc đến kỷ niệm xưa."
Lưu ý khi sử dụng "thẽ thọt"
Lưu ý về tính từ
"thẽ thọt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thẽ thọt"
thẽ thọt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để gợi tả cách nói nhỏ nhẹ, thong thả, như cố gắng làm cho người nghe cảm thấy dễ chịu. Ví dụ: "Nói bằng giọng thẽ thọt."
Từ liên quan
thẻ vàng
Thẻ màu vàng mà trọng tài sử dụng để phạt và cảnh cáo cầu thủ bóng đá khi họ phạm lỗi ở mức độ nhất định trên sân.
thẻ đỏ
Thẻ có màu đỏ mà trọng tài sử dụng để phạt cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng, dẫn đến việc bị truất quyền thi đấu.
thẻo
(Phương ngữ, Ít dùng)
thế
(Văn chương) chỉ về đời sống, thế gian.
thế chiến
Cuộc chiến tranh quy mô toàn cầu.
thế chân
Chỉ hành động đưa ai đó hoặc cái gì vào vị trí thay thế cho người khác hoặc vật khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.