thế

Danh từĐộng từĐại từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế (Danh từ)

(Văn chương) chỉ về đời sống, thế gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Miệng thế cười chê."
  • 2."Cuộc đời thế nào cũng có thăng trầm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thế (Danh từ)

tổng thể các yếu tố tạo nên sức mạnh hoặc điều kiện thuận lợi cho một hoạt động nào đó của con người.

Ví dụ (5)
  • 1."Thế yếu nên địch không lại."
  • 2."Lật ngược thế cờ."
  • 3."Cậy thế làm càn."
  • 4."Thừa thế xông lên."
  • 5."Khi có lợi thế, ta nên tận dụng ngay."
3
Động từ

Nghĩa 3: thế (Động từ)

giao tài sản làm tin để vay tiền.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế ruộng."
  • 2."Thế vợ đợ con."
  • 3."Tôi phải thế một chiếc xe để có tiền."
4
Đại từ

Nghĩa 4: thế (Đại từ)

từ chỉ điều đã biết hoặc đang hiện hữu ngay trước mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói thế cũng phải."
  • 2."Cứ thế mà làm."
  • 3."Vấn đề đã được nêu ra, thế thì ta nên giải quyết."
5
Trợ từ

Nghĩa 5: thế (Trợ từ)

từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận ra mức độ cao của một thuộc tính hay trạng thái tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trời, sao lại nóng thế!"
  • 2."Con cái nhà ai mà hư thế không biết!"
  • 3."Ôi, đẹp quá thế này!"

Lưu ý khi sử dụng "thế"

Lưu ý về động từ

"thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thế" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thế"

thế là danh từ, động từ, đại từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chỉ về đời sống, thế gian. Ví dụ: "Miệng thế cười chê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này