then chốt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: then chốt (Danh từ)

Cái quan trọng nhất, có vai trò quyết định đối với toàn bộ sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Vị trí then chốt trong việc bảo đảm an ninh."
  • 2."Điểm then chốt của vấn đề cần được giải quyết ngay."
  • 3."Sự đồng thuận của các bên là then chốt để đạt được thành công."

Lưu ý khi sử dụng "then chốt"

Lưu ý về danh từ

"then chốt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "then chốt"

then chốt là danh từ trong tiếng Việt. Cái quan trọng nhất, có vai trò quyết định đối với toàn bộ sự việc. Ví dụ: "Vị trí then chốt trong việc bảo đảm an ninh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này