theo
Định nghĩa
Nghĩa 1: theo (Động từ)
Dựa vào hoặc căn cứ vào điều gì đó.
- 1."Uống thuốc theo đơn."
- 2."Xây dựng theo bản thiết kế."
- 3."Học tập theo giáo trình đã chỉ định."
Lưu ý khi sử dụng "theo"
Lưu ý về động từ
"theo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "theo"
theo là động từ trong tiếng Việt. Dựa vào hoặc căn cứ vào điều gì đó. Ví dụ: "Uống thuốc theo đơn."
Từ liên quan
the thé
Một trạng thái của tâm hồn, thường mang nghĩa buồn bã hay thất vọng.
then
Sử dụng để chỉ thời gian xảy ra một hành động hoặc sự việc trong quá khứ.
then chốt
Cái quan trọng nhất, có vai trò quyết định đối với toàn bộ sự việc.
theo dõi
Theo dõi có nghĩa là chú ý quan sát từng hoạt động, diễn biến một cách kín đáo hoặc bí mật nhằm nắm bắt thông tin rõ ràng hoặc để ứng phó kịp thời.
theo gót
Hành động làm theo hoặc theo chân người đi trước.
theo đuôi
(Khẩu ngữ) hành động làm theo một cách thụ động, không có suy nghĩ độc lập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.