theo dõi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: theo dõi (Động từ)

Theo dõi có nghĩa là chú ý quan sát từng hoạt động, diễn biến một cách kín đáo hoặc bí mật nhằm nắm bắt thông tin rõ ràng hoặc để ứng phó kịp thời.

Ví dụ (4)
  • 1."Theo dõi tin tức trên báo."
  • 2."Theo dõi tình hình bệnh nhân."
  • 3."Bị theo dõi bởi cơ quan chức năng."
  • 4."Chúng tôi sẽ theo dõi diễn biến thời tiết trong vài ngày tới."

Lưu ý khi sử dụng "theo dõi"

Lưu ý về động từ

"theo dõi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "theo dõi"

theo dõi là động từ trong tiếng Việt. Theo dõi có nghĩa là chú ý quan sát từng hoạt động, diễn biến một cách kín đáo hoặc bí mật nhằm nắm bắt thông tin rõ ràng hoặc để ứng phó kịp thời. Ví dụ: "Theo dõi tin tức trên báo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này