the thé

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: the thé (Danh từ)

Một trạng thái của tâm hồn, thường mang nghĩa buồn bã hay thất vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nghe tin xấu, cô ấy cảm thấy rất the thé."
  • 2."Mỗi khi phải xa gia đình, tôi lại cảm thấy the thé."
  • 3."Nhìn cảnh những đứa trẻ chơi đùa, tôi cảm thấy the thé khi nghĩ đến tuổi thơ của mình."
2
Tính từ

Nghĩa 2: the thé (Tính từ)

Biểu thị một cảm xúc tiêu cực, không vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt của anh ấy trông the thé khi nghe kết quả thi."
  • 2."Cô bạn tôi luôn có vẻ the thé khi phải làm việc một mình."
  • 3."Hôm nay trời mưa, khiến mọi người có chút the thé."

Lưu ý khi sử dụng "the thé"

Lưu ý về tính từ

"the thé" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"the thé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "the thé" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "the thé"

the thé là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một trạng thái của tâm hồn, thường mang nghĩa buồn bã hay thất vọng. Ví dụ: "Sau khi nghe tin xấu, cô ấy cảm thấy rất the thé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này