the

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: the (Danh từ)

Hàng dệt mỏng, thưa, không bóng, thường được làm từ sợi tơ nhỏ, trước đây hay dùng để may áo dài hoặc làm khăn, màn.

Ví dụ (4)
  • 1."Khăn the"
  • 2."Rèm the"
  • 3.""Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày.""
  • 4."Tôi đã mua một chiếc áo dài mới bằng the."
2
Tính từ

Nghĩa 2: the (Tính từ)

Có vị hơi cay, tê tê, giống như vị của vỏ cam hoặc bưởi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bưởi non ăn hơi the"
  • 2."Mứt vỏ bưởi có vị the rất đặc trưng."

Lưu ý khi sử dụng "the"

Lưu ý về tính từ

"the" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"the" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "the" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "the"

the là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hàng dệt mỏng, thưa, không bóng, thường được làm từ sợi tơ nhỏ, trước đây hay dùng để may áo dài hoặc làm khăn, màn. Ví dụ: "Khăn the"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này