thế tục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế tục (Danh từ)

Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành theo quan niệm tôn giáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Những người sống trong thế tục thường bận tâm đến những vấn đề thường nhật."
  • 2."Những nỗi vui buồn thế tục."
  • 3."Lánh xa thế tục là điều mà những người xuất gia thường tìm kiếm."
  • 4."Cuộc sống thế tục đầy rẫy những cám dỗ và thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "thế tục"

Lưu ý về danh từ

"thế tục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thế tục"

thế tục là danh từ trong tiếng Việt. Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành theo quan niệm tôn giáo. Ví dụ: "Những người sống trong thế tục thường bận tâm đến những vấn đề thường nhật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này