thế tất

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thế tất (Phụ từ)

(Từ cũ, ít dùng) từ dùng để khẳng định một sự chắc chắn, một lẽ tự nhiên là phải như vậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tức nước thế tất phải vỡ bờ."
  • 2."Nếu làm không đúng cách, thế tất sẽ bị phạt."
  • 3."Mọi người đều hiểu rằng, trong cuộc sống, thất bại thế tất cũng là một phần của thành công."

Câu hỏi thường gặp về "thế tất"

thế tất là phụ từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, ít dùng) từ dùng để khẳng định một sự chắc chắn, một lẽ tự nhiên là phải như vậy. Ví dụ: "Tức nước thế tất phải vỡ bờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này