thế tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thế tập (Động từ)

Từ cổ, chỉ quyền thừa hưởng tước vị từ cha ông theo chế độ phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Mấy đời thế tập làm quan."
  • 2."Họ là gia đình có truyền thống thế tập quyền quý."

Lưu ý khi sử dụng "thế tập"

Lưu ý về động từ

"thế tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thế tập"

thế tập là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ, chỉ quyền thừa hưởng tước vị từ cha ông theo chế độ phong kiến. Ví dụ: "Mấy đời thế tập làm quan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này