thếch
Định nghĩa
Nghĩa 1: thếch (Phụ từ)
Đến mức độ không còn mùi vị, màu sắc hay trọng lượng gì nữa.
- 1."Bát canh nhạt thếch."
- 2."Túi nhẹ thếch."
- 3."Món ăn này chẳng có vị gì, thật là nhạt thếch."
- 4."Màu sơn phai nhạt đến mức nhìn vào như không có màu."
Câu hỏi thường gặp về "thếch"
thếch là phụ từ trong tiếng Việt. Đến mức độ không còn mùi vị, màu sắc hay trọng lượng gì nữa. Ví dụ: "Bát canh nhạt thếch."
Từ liên quan
thế tục
Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành theo quan niệm tôn giáo.
thế tử
Người con trai được chọn để kế thừa ngai vàng và nối nghiệp chúa.
thế vận hội
Sự kiện thể thao quốc tế lớn nhất, được tổ chức mỗi bốn năm một lần, bao gồm nhiều môn thể thao khác nhau.
thếp
Tập hợp hoặc xấp các vật mỏng cùng loại, thường có một số lượng nhất định.
thết
Đãi ăn uống theo cách đặc biệt để thể hiện sự quý trọng hoặc thân thiết.
thết đãi
Mời ăn uống một cách thịnh soạn, tôn trọng để bày tỏ lòng quý mến đối với người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.