thay vì
Định nghĩa
Nghĩa 1: thay vì (Giới từ)
Dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều thứ khác nhau
- 1."Bạn nên ăn nhiều rau thay vì chỉ ăn thịt."
- 2."Thay vì xem tivi, mình có thể ra ngoài chơi."
- 3."Cô ấy quyết định đi bộ thay vì đi xe buýt."
Câu hỏi thường gặp về "thay vì"
thay vì là giới từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều thứ khác nhau Ví dụ: "Bạn nên ăn nhiều rau thay vì chỉ ăn thịt."
Từ liên quan
thay ngựa giữa dòng
Hành động thay đổi hoặc chuyển giao một thứ gì đó khi đang ở trong tình huống khẩn cấp hoặc khó khăn.
thay thầy đổi chủ
Thay đổi người hướng dẫn hoặc người lãnh đạo trong một tình huống nào đó, thường có nghĩa tiêu cực về việc kém hơn trước.
thay thế
Thay thế là hành động đặt một vật vào chỗ của một vật khác khi vật đó không còn phù hợp hoặc đã bị mất.
thay đổi
Hành động đổi mới, trở nên khác biệt so với trước đây.
the
Hàng dệt mỏng, thưa, không bóng, thường được làm từ sợi tơ nhỏ, trước đây hay dùng để may áo dài hoặc làm khăn, màn.
the thé
Một trạng thái của tâm hồn, thường mang nghĩa buồn bã hay thất vọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.