thay vì

Giới từ

Định nghĩa

1
Giới từ

Nghĩa 1: thay vì (Giới từ)

Dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều thứ khác nhau

Ví dụ (3)
  • 1."Bạn nên ăn nhiều rau thay vì chỉ ăn thịt."
  • 2."Thay vì xem tivi, mình có thể ra ngoài chơi."
  • 3."Cô ấy quyết định đi bộ thay vì đi xe buýt."

Câu hỏi thường gặp về "thay vì"

thay vì là giới từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai hay nhiều thứ khác nhau Ví dụ: "Bạn nên ăn nhiều rau thay vì chỉ ăn thịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này