thế thần

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế thần (Danh từ)

Thế thần là vị trí hoặc vai trò mà một người hoặc một sinh vật đảm nhận trong một tình huống cụ thể, thường dùng để chỉ những vị trí có trách nhiệm hoặc quyền lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy đã đứng ở thế thần trong cuộc họp hôm nay."
  • 2."Người giữ chức vụ này có thế thần rất quan trọng trong công ty."
  • 3."Cô ấy thường giữ thế thần lãnh đạo trong nhóm."
2
Động từ

Nghĩa 2: thế thần (Động từ)

Thế thần cũng có thể dùng để chỉ hành động của việc đảm nhận một vai trò hay trách nhiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bạn thế thần cho một đồng nghiệp, hãy chắc chắn là bạn hiểu rõ nhiệm vụ."
  • 2."Cô ấy đã thế thần trong vai trò giám sát khi không có trưởng phòng ở đó."
  • 3."Tôi sẽ thế thần cho bạn trong cuộc họp nếu bạn không thể tham gia."

Lưu ý khi sử dụng "thế thần"

Lưu ý về động từ

"thế thần" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thế thần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thế thần" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thế thần"

thế thần là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thế thần là vị trí hoặc vai trò mà một người hoặc một sinh vật đảm nhận trong một tình huống cụ thể, thường dùng để chỉ những vị trí có trách nhiệm hoặc quyền lực. Ví dụ: "Ông ấy đã đứng ở thế thần trong cuộc họp hôm nay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này