thê lương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thê lương (Tính từ)

(Văn chương) thể hiện sự buồn thảm, lạnh lẽo, gợi lên cảm giác hắt hiu và quạnh vắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảnh thê lương của con đường vắng lặng."
  • 2."Giọng hát thê lương làm lòng người trĩu nặng."
  • 3."Một bức tranh thê lương giữa cảnh hoang tàn."

Lưu ý khi sử dụng "thê lương"

Lưu ý về tính từ

"thê lương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thê lương"

thê lương là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) thể hiện sự buồn thảm, lạnh lẽo, gợi lên cảm giác hắt hiu và quạnh vắng. Ví dụ: "Cảnh thê lương của con đường vắng lặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này