thê thiết
Định nghĩa
Nghĩa 1: thê thiết (Tính từ)
(Từ cũ, Văn chương) thể hiện sự buồn bã và đau đớn đến mức thảm thương.
- 1."Buồn thê thiết."
- 2."Tiếng kêu thê thiết."
- 3."Cảnh tượng thê thiết khiến ai cũng phải rơi lệ."
- 4."Những lời ca thê thiết vang lên giữa đêm khuya."
Lưu ý khi sử dụng "thê thiết"
Lưu ý về tính từ
"thê thiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thê thiết"
thê thiết là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) thể hiện sự buồn bã và đau đớn đến mức thảm thương. Ví dụ: "Buồn thê thiết."
Từ liên quan
thê lương
(Văn chương) thể hiện sự buồn thảm, lạnh lẽo, gợi lên cảm giác hắt hiu và quạnh vắng.
thê nhi
(Từ cũ, Văn chương) chỉ vợ và con cái trong gia đình.
thê thiếp
Từ dùng để chỉ vợ, mang tính khái quát.
thê thảm
Rất thảm thương, rất đau lòng, khiến người khác cảm thấy xót xa.
thê tử
(Từ cũ, trang trọng) chỉ vợ và con cái trong gia đình.
thê đội
Bộ phận của đội hình chiến đấu, được sắp xếp thành nhiều tuyến trước sau theo hình bậc thang.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.