thê nhi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thê nhi (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ vợ và con cái trong gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1.""(...) Quan sơn nghìn dặm, thê nhi một đoàn.""
  • 2."Trong truyện cổ, thê nhi chính là biểu tượng của hạnh phúc gia đình."
  • 3."Anh ấy luôn lo lắng cho thê nhi của mình trong mọi quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "thê nhi"

Lưu ý về danh từ

"thê nhi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thê nhi"

thê nhi là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ vợ và con cái trong gia đình. Ví dụ: ""(...) Quan sơn nghìn dặm, thê nhi một đoàn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này