thể lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể lực (Danh từ)

Sức mạnh và khả năng hoạt động của cơ thể con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Tăng cường thể lực cho các vận động viên."
  • 2."Thể lực sung mãn."
  • 3."Cần rèn luyện thể lực để duy trì sức khỏe tốt."
  • 4."Chế độ dinh dưỡng hợp lý giúp cải thiện thể lực."

Lưu ý khi sử dụng "thể lực"

Lưu ý về danh từ

"thể lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thể lực"

thể lực là danh từ trong tiếng Việt. Sức mạnh và khả năng hoạt động của cơ thể con người. Ví dụ: "Tăng cường thể lực cho các vận động viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này