thể nhân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể nhân (Danh từ)

Chủ thể pháp luật là con người, phân biệt với các tổ chức pháp lý được gọi là pháp nhân.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhiều trường hợp, thể nhân có quyền và nghĩa vụ như một pháp nhân."
  • 2."Luật pháp quy định thể nhân phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình."

Lưu ý khi sử dụng "thể nhân"

Lưu ý về danh từ

"thể nhân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thể nhân"

thể nhân là danh từ trong tiếng Việt. Chủ thể pháp luật là con người, phân biệt với các tổ chức pháp lý được gọi là pháp nhân. Ví dụ: "Trong nhiều trường hợp, thể nhân có quyền và nghĩa vụ như một pháp nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này