thể hình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể hình (Danh từ)

Từ viết tắt của thể dục thể hình.

Ví dụ (3)
  • 1."Vận động viên thể hình"
  • 2."Giáo viên thể hình có kinh nghiệm giúp học viên phát triển cơ bắp."
  • 3."Những người tham gia tập thể hình thường chú trọng đến chế độ dinh dưỡng."

Lưu ý khi sử dụng "thể hình"

Lưu ý về danh từ

"thể hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thể hình"

thể hình là danh từ trong tiếng Việt. Từ viết tắt của thể dục thể hình. Ví dụ: "Vận động viên thể hình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này