thể nhiễm sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể nhiễm sắc (Danh từ)

Thể nhiễm sắc là cấu trúc trong tế bào sống, mang thông tin di truyền, được gọi là nhiễm sắc thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi tế bào trong cơ thể đều có một bộ thể nhiễm sắc riêng."
  • 2."Khi tế bào phân chia, thể nhiễm sắc sẽ nhân đôi để đảm bảo thông tin di truyền được truyền lại."
  • 3."Các nhà khoa học nghiên cứu thể nhiễm sắc để hiểu rõ hơn về bệnh di truyền."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thể nhiễm sắc (Danh từ)

Thể nhiễm sắc cũng có thể được hiểu là biểu hiện vật lý của DNA trong nhiễm sắc thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Các thể nhiễm sắc có hình dạng và kích thước khác nhau tùy thuộc vào loại tế bào."
  • 2."Việc xem xét các thể nhiễm sắc có thể giúp chẩn đoán các rối loạn di truyền."
  • 3."Một số thể nhiễm sắc chỉ xuất hiện trong các giai đoạn nhất định của chu kỳ tế bào."

Lưu ý khi sử dụng "thể nhiễm sắc"

Lưu ý về danh từ

"thể nhiễm sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thể nhiễm sắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thể nhiễm sắc"

thể nhiễm sắc là danh từ trong tiếng Việt. Thể nhiễm sắc là cấu trúc trong tế bào sống, mang thông tin di truyền, được gọi là nhiễm sắc thể. Ví dụ: "Mỗi tế bào trong cơ thể đều có một bộ thể nhiễm sắc riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này