thế chấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thế chấp (Động từ)

Tài sản được sử dụng làm bảo đảm cho khoản vay, có thể bị thanh lý nếu không trả nợ đúng hạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tài sản thế chấp có thể là xe cộ hoặc bất động sản."
  • 2."Thế chấp nhà để vay tiền là một hình thức phổ biến."

Lưu ý khi sử dụng "thế chấp"

Lưu ý về động từ

"thế chấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thế chấp"

thế chấp là động từ trong tiếng Việt. Tài sản được sử dụng làm bảo đảm cho khoản vay, có thể bị thanh lý nếu không trả nợ đúng hạn. Ví dụ: "Tài sản thế chấp có thể là xe cộ hoặc bất động sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này