thế cục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế cục (Danh từ)

Tình hình, trạng thái của sự vật, sự việc; thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bối cảnh thế cục này, chúng ta cần phải thận trọng."
  • 2."Thế cục của đất nước đang trải qua nhiều biến động."

Lưu ý khi sử dụng "thế cục"

Lưu ý về danh từ

"thế cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thế cục"

thế cục là danh từ trong tiếng Việt. Tình hình, trạng thái của sự vật, sự việc; thường mang nghĩa tiêu cực. Ví dụ: "Trong bối cảnh thế cục này, chúng ta cần phải thận trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này