thế cuộc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thế cuộc (Danh từ)

(Văn chương) chỉ cuộc đời, cuộc sống của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế cuộc đổi dời."
  • 2."Mỗi người đều có những chặng đường trong thế cuộc của mình."
  • 3."Thế cuộc thường rất lắm gian truân và thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "thế cuộc"

Lưu ý về danh từ

"thế cuộc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thế cuộc"

thế cuộc là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) chỉ cuộc đời, cuộc sống của con người. Ví dụ: "Thế cuộc đổi dời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này