thay thế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thay thế (Động từ)

Thay thế là hành động đặt một vật vào chỗ của một vật khác khi vật đó không còn phù hợp hoặc đã bị mất.

Ví dụ (3)
  • 1."Phụ tùng thay thế cần phải đảm bảo chất lượng."
  • 2."Tìm người thay thế cho vị trí này là rất quan trọng."
  • 3."Công ty đã tìm được một ứng viên phù hợp để thay thế vị trí quản lý."

Lưu ý khi sử dụng "thay thế"

Lưu ý về động từ

"thay thế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thay thế"

thay thế là động từ trong tiếng Việt. Thay thế là hành động đặt một vật vào chỗ của một vật khác khi vật đó không còn phù hợp hoặc đã bị mất. Ví dụ: "Phụ tùng thay thế cần phải đảm bảo chất lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này