thể

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể (Danh từ)

Hình thức biểu hiện của sự vật hoặc hiện tượng, được nhìn nhận một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Con người là một thể thống nhất."
  • 2."Bị chấn thương não ở thể nhẹ."
  • 3."Mỗi tác phẩm đều có thể riêng của nó."
2
Động từ

Nghĩa 2: thể (Động từ)

(Từ cũ, Ít dùng) là, vẫn là.

Ví dụ (1)
  • 1.""Chẳng thơm cũng thể hoa nhài, Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An.""
3
Danh từ

Nghĩa 3: thể (Danh từ)

(Ít dùng) như thế (người khác).

Ví dụ (3)
  • 1."Thế."
  • 2."Cái thể không đừng được."
  • 3."Rồi sao, cái thể ấy thì ra sao?"
4
Động từ

Nghĩa 4: thể (Động từ)

(Ít dùng, Văn chương) thể theo (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Thể lòng dân."
  • 2."Muốn thể theo nguyện vọng của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "thể"

Lưu ý về động từ

"thể" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thể" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thể" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thể"

thể là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hình thức biểu hiện của sự vật hoặc hiện tượng, được nhìn nhận một cách tổng quát. Ví dụ: "Con người là một thể thống nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này