thềm lục địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thềm lục địa (Danh từ)

Phần đất chìm dưới mực nước biển bao quanh lục địa, có độ sâu khoảng dưới 500 mét.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoan thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa."
  • 2."Hệ sinh thái ở thềm lục địa rất đa dạng."
  • 3."Việc nghiên cứu đáy biển ở thềm lục địa ngày càng trở nên quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "thềm lục địa"

Lưu ý về danh từ

"thềm lục địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thềm lục địa"

thềm lục địa là danh từ trong tiếng Việt. Phần đất chìm dưới mực nước biển bao quanh lục địa, có độ sâu khoảng dưới 500 mét. Ví dụ: "Khoan thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này