thay mặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thay mặt (Động từ)

Lấy tư cách của một cá nhân hoặc tổ chức nào đó để thực hiện một công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thay mặt gia đình, tôi xin cảm ơn mọi người."
  • 2."Anh ấy thay mặt công ty để ký kết hợp đồng."
  • 3."Chúng tôi thay mặt đoàn thể gửi lời chúc mừng tới các bạn."

Lưu ý khi sử dụng "thay mặt"

Lưu ý về động từ

"thay mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thay mặt"

thay mặt là động từ trong tiếng Việt. Lấy tư cách của một cá nhân hoặc tổ chức nào đó để thực hiện một công việc. Ví dụ: "Thay mặt gia đình, tôi xin cảm ơn mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này