thầy mo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thầy mo (Danh từ)

Thầy cúng thuộc một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lễ hội, thầy mo thường thực hiện các nghi lễ cầu an."
  • 2."Người dân thường mời thầy mo đến để làm lễ cúng tổ tiên."

Lưu ý khi sử dụng "thầy mo"

Lưu ý về danh từ

"thầy mo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thầy mo"

thầy mo là danh từ trong tiếng Việt. Thầy cúng thuộc một số dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Trong lễ hội, thầy mo thường thực hiện các nghi lễ cầu an."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này