thầy kí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thầy kí (Danh từ)

Từ dùng để chỉ viên chức cấp thấp đảm nhiệm công việc quản lý giấy tờ, sổ sách tại các cơ quan, doanh nghiệp, nhà máy trong thời kỳ Pháp thuộc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy kí thường phải làm việc ở phòng hành chính để xử lý các tài liệu."
  • 2."Trong thời kỳ đó, thầy kí đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì trật tự giấy tờ."
  • 3."Nhiều thầy kí đã tích lũy được kinh nghiệm quý báu qua những năm tháng làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "thầy kí"

Lưu ý về danh từ

"thầy kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thầy kí"

thầy kí là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ viên chức cấp thấp đảm nhiệm công việc quản lý giấy tờ, sổ sách tại các cơ quan, doanh nghiệp, nhà máy trong thời kỳ Pháp thuộc. Ví dụ: "Thầy kí thường phải làm việc ở phòng hành chính để xử lý các tài liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này