thay lòng đổi dạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thay lòng đổi dạ (Động từ)

Thay đổi tình cảm, ý định của một người, đặc biệt là khi chuyển từ yêu thương sang thù ghét, hoặc ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Sao tự dưng cậu lại thay lòng đổi dạ với cô ấy như vậy?"
  • 2."Nghe nói anh ấy đã thay lòng đổi dạ và không còn thích em nữa."
  • 3."Tình bạn của họ đã tan vỡ vì một lần thay lòng đổi dạ."

Lưu ý khi sử dụng "thay lòng đổi dạ"

Lưu ý về động từ

"thay lòng đổi dạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thay lòng đổi dạ"

thay lòng đổi dạ là động từ trong tiếng Việt. Thay đổi tình cảm, ý định của một người, đặc biệt là khi chuyển từ yêu thương sang thù ghét, hoặc ngược lại. Ví dụ: "Sao tự dưng cậu lại thay lòng đổi dạ với cô ấy như vậy?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này