thay da đổi thịt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thay da đổi thịt (Động từ)

Biến đổi, cải cách một cách mạnh mẽ, thường là về thể trạng hoặc tình huống sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã thay da đổi thịt sau một năm kiên trì tập gym và ăn uống lành mạnh."
  • 2."Công ty này đã thay da đổi thịt hoàn toàn sau khi đổi mới chiến lược kinh doanh."
  • 3."Sau khi chuyển đến thành phố mới, cuộc sống của tôi đã thay da đổi thịt hơn rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "thay da đổi thịt"

Lưu ý về động từ

"thay da đổi thịt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thay da đổi thịt"

thay da đổi thịt là động từ trong tiếng Việt. Biến đổi, cải cách một cách mạnh mẽ, thường là về thể trạng hoặc tình huống sống. Ví dụ: "Tôi đã thay da đổi thịt sau một năm kiên trì tập gym và ăn uống lành mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này