thay bậc đổi ngôi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thay bậc đổi ngôi (Động từ)

Chỉ sự thay đổi vị trí, địa vị của một người hay một nhóm người, thường là chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi công ty phát triển, nhiều nhân viên đã thay bậc đổi ngôi và đảm nhận những vị trí quan trọng."
  • 2."Dù khó khăn, nhưng sau một thời gian nỗ lực, tôi đã thay bậc đổi ngôi trong công việc của mình."
  • 3."Trong cuộc thi, thí sinh đã thay bậc đổi ngôi và trở thành người dẫn đầu của bảng xếp hạng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thay bậc đổi ngôi (Danh từ)

Trạng thái hay tình huống mà ở đó một người hoặc một nhóm người có sự chuyển giao vị trí, địa vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự thay bậc đổi ngôi của các nhân viên trong công ty khiến mọi người đều cảm thấy bất ngờ."
  • 2."Trong xã hội hiện đại, thay bậc đổi ngôi đang diễn ra rất nhanh chóng."
  • 3."Thay bậc đổi ngôi không chỉ là việc thay đổi công việc mà còn là sự chuyển mình trong nhận thức và thái độ."

Lưu ý khi sử dụng "thay bậc đổi ngôi"

Lưu ý về động từ

"thay bậc đổi ngôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thay bậc đổi ngôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thay bậc đổi ngôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thay bậc đổi ngôi"

thay bậc đổi ngôi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự thay đổi vị trí, địa vị của một người hay một nhóm người, thường là chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn. Ví dụ: "Khi công ty phát triển, nhiều nhân viên đã thay bậc đổi ngôi và đảm nhận những vị trí quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này