thau tháu
Định nghĩa
Nghĩa 1: thau tháu (Tính từ)
Dùng để miêu tả hành động nhanh chóng, nhẹ nhàng và dễ dàng.
- 1."Viết thau tháu."
- 2."Làm thau tháu."
- 3."Chạy thau tháu về nhà sau khi tan học."
- 4."Quét dọn thau tháu, chỉ mất vài phút."
Lưu ý khi sử dụng "thau tháu"
Lưu ý về tính từ
"thau tháu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thau tháu"
thau tháu là tính từ trong tiếng Việt. Dùng để miêu tả hành động nhanh chóng, nhẹ nhàng và dễ dàng. Ví dụ: "Viết thau tháu."
Từ liên quan
thao túng
Chi phối hoặc kiểm soát để buộc người khác hành động theo ý muốn của mình.
thau
(Phương ngữ) Là chậu dùng để chứa nước; thường có dạng hình tròn hoặc bầu.
thau chua rửa mặn
Hành động rửa hoặc làm sạch các loại thực phẩm có vị mặn bằng nước chua.
thay
Hành động thực hiện nhiệm vụ mà lẽ ra người khác phải đảm nhận.
thay bậc đổi ngôi
Chỉ sự thay đổi vị trí, địa vị của một người hay một nhóm người, thường là chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn.
thay da đổi thịt
Biến đổi, cải cách một cách mạnh mẽ, thường là về thể trạng hoặc tình huống sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.