thay

Động từCảm từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thay (Động từ)

Hành động thực hiện nhiệm vụ mà lẽ ra người khác phải đảm nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhờ người ký thay."
  • 2."Đi họp thay."
  • 3."Tôi đã thay mặt anh ấy giải quyết vấn đề."
2
Cảm từ

Nghĩa 2: thay (Cảm từ)

(Văn chương) từ dùng để biểu thị một cảm xúc sâu sắc trước tác động của một điều hoặc sự việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiếc thay!"
  • 2."Buồn thay!"
  • 3."Lạ lắm thay!"
  • 4."Thật hạnh phúc thay khi thấy mọi người đoàn tụ."

Lưu ý khi sử dụng "thay"

Lưu ý về động từ

"thay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "thay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thay"

thay là động từ, cảm từ trong tiếng Việt. Hành động thực hiện nhiệm vụ mà lẽ ra người khác phải đảm nhận. Ví dụ: "Nhờ người ký thay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này