thấu cảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thấu cảm (Động từ)

Cảm nhận và hiểu biết một cách sâu sắc về cảm xúc của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấu cảm lòng nhau."
  • 2."Mỗi khi nghe bạn kể chuyện, tôi luôn cố gắng thấu cảm và chia sẻ nỗi niềm của bạn."
  • 3."Thấu cảm là chìa khóa để xây dựng mối quan hệ bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "thấu cảm"

Lưu ý về động từ

"thấu cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thấu cảm"

thấu cảm là động từ trong tiếng Việt. Cảm nhận và hiểu biết một cách sâu sắc về cảm xúc của người khác. Ví dụ: "Thấu cảm lòng nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này