thất ước

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất ước (Động từ)

Không thực hiện đúng như lời đã hứa hoặc đã hẹn với nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy đã thất ước trong việc tổ chức sinh nhật cho tôi."
  • 2."Nếu bạn thất ước với họ, họ sẽ cảm thấy bị tổn thương."

Lưu ý khi sử dụng "thất ước"

Lưu ý về động từ

"thất ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất ước"

thất ước là động từ trong tiếng Việt. Không thực hiện đúng như lời đã hứa hoặc đã hẹn với nhau. Ví dụ: "Anh ấy đã thất ước trong việc tổ chức sinh nhật cho tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này