thấu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thấu (Tính từ)

Thường được dùng trong phương ngữ để chỉ trạng thái như nổi lên hoặc không chịu được.

Ví dụ (4)
  • 1."Hay p."
  • 2."Nổi."
  • 3."Nặng quá, chịu không thấu."
  • 4."Cảm giác này quá mạnh, tôi không thể thấu nổi."

Lưu ý khi sử dụng "thấu"

Lưu ý về tính từ

"thấu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thấu"

thấu là tính từ trong tiếng Việt. Thường được dùng trong phương ngữ để chỉ trạng thái như nổi lên hoặc không chịu được. Ví dụ: "Hay p."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này