thâu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thâu (Động từ)

Hành động tiếp nhận hoặc gia nhập một cái gì đó một cách chính thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã thâu nhận nhiều kiến thức mới từ khóa học này."
  • 2."Công ty tôi thâu mộ thêm nhiều nhân viên mới để mở rộng quy mô."
  • 3."Chúng tôi thâu sinh viên vào đội bóng của trường vào cuối tuần này."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thâu (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình thu nhận, tiếp nhận.

Ví dụ (3)
  • 1."Thâu nhận ý kiến của mọi người là rất quan trọng trong quyết định này."
  • 2."Mọi người cần thâu được thông tin đầy đủ trước khi đưa ra quyết định."
  • 3."Thâu từ nhiều nguồn giúp tôi có cái nhìn cân bằng hơn về vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "thâu"

Lưu ý về động từ

"thâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thâu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thâu"

thâu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tiếp nhận hoặc gia nhập một cái gì đó một cách chính thức. Ví dụ: "Tôi đã thâu nhận nhiều kiến thức mới từ khóa học này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này