thân yêu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thân yêu (Tính từ)

Diễn tả sự yêu quý và thân thiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Những người bạn thân yêu."
  • 2."Miền quê thân yêu."
  • 3."Người mẹ thân yêu của tôi luôn chăm sóc gia đình."
  • 4."Chúng ta luôn nhớ về những kỷ niệm thân yêu trong tuổi thơ."

Lưu ý khi sử dụng "thân yêu"

Lưu ý về tính từ

"thân yêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thân yêu"

thân yêu là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự yêu quý và thân thiết. Ví dụ: "Những người bạn thân yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này