thâu tóm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thâu tóm (Động từ)
Nhận thức và tổng hợp những điều chính, những khái niệm cơ bản.
- 1."Thâu tóm nội dung của tác phẩm."
- 2."Cô giáo giúp học sinh thâu tóm kiến thức quan trọng trong bài học."
- 3."Chúng ta cần thâu tóm các ý kiến của mọi người trước khi đưa ra quyết định."
Lưu ý khi sử dụng "thâu tóm"
Lưu ý về động từ
"thâu tóm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thâu tóm"
thâu tóm là động từ trong tiếng Việt. Nhận thức và tổng hợp những điều chính, những khái niệm cơ bản. Ví dụ: "Thâu tóm nội dung của tác phẩm."
Từ liên quan
thân ái
Biểu thị tình cảm yêu mến và gần gũi.
thân đốt
Khái niệm chỉ một phần của cơ thể người, thường liên quan đến sự cảm nhận hay đau đớn.
thâu
Hành động tiếp nhận hoặc gia nhập một cái gì đó một cách chính thức.
thây
Xác chết của con người.
thây kệ
(Thông tục) tương tự như việc không quan tâm hay bỏ qua điều gì.
thây lẩy
Ở trạng thái chìa ra, nhô hẳn ra rõ rệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.